Tin tức

  Thông tin công ty

Tên đầy đủ

CÔNG TY CP ĐT & XL TRƯỜNG SƠN


Tên tiếng Anh

TRUONG SON INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY


Tên viết tắt

TRUONGSONHN

Sản xuất cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực

30/07/2019 11:13

Sản phẩm cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực của công ty Trường Sơn được sản xuất trên dây chuyền thiết bị hiện đại, ứng dụng công nghệ cao, cùng đội ngũ kỹ sư, công nhân được đào tạo chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm nên  chất lượng của sản phẩm luôn ổn định, đảm bảo và có ưu điểm vượt trội  so với cột điện bê tông ly tâm thường: “Sức bền cao – Tuổi thọ lớn – Tiết kiệm nguyên vật liệu".
Công ty Đầu tư và xây lắp Trường Sơn tự hào là một trong những đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm bê tông ly tâm dự ứng lực trước đạt chất lượng cao trong cả nước. Hiện tại nhà máy có 2 dây chuyền sản xuất cột điện bê tông ly tâm  với công suất thiết kế: 25.000 cột điện các loại / năm .

Công ty đã và đang phát triển thương hiệu sản phẩm rộng khắp miền Bắc, đáp ứng nhu cầu sản phẩm cho các công trình công nghiệp, công trình dân dụng và giao thông, đa dạng khách hàng trong và ngoài nước với phương châm “Liên tục phát triển, không ngừng cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm, áp dụng công nghệ mới, dịch vụ tốt, giá cạnh tranh”.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC CHỦNG LOẠI

CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC THEO TCVN 5847-2016

TT

 

Loại cột

(Ký hiệu cột)

Chiều dầy bê tông đầu cột(mm)

Chiều dầy bê tông đáy cột(mm)

Đường kính ngoài đầu cột (mm)

Đường kính ngoài đáy cột (mm)

Tải trọng thiết kế (kN)

1

PC-6-2.0

50

60

160

240

2,0

1

PC-6-2.5

50

60

160

240

2,5

2

PC-6-3.0

50

60

160

240

3.0

3

PC-6-3.5

50

60

160

240

3,5

4

  PC-6.5-2.0

50

60

160

246

2,0

5

  PC-6.5-2.5

50

60

160

246

2,5

6

  PC-6.5-3.0

50

60

160

246

3,0

7

  PC-6.5-3.5

50

60

160

246

3.5

8

  PC-6.5-4.3

50

60

160

246

4.3

9

PC7-2.0

50

60

160

253

2.0

10

PC7-2.5

50

60

160

253

2.5

11

PC7-3.0

50

60

160

253

3.0

12

PC7-3.5

50

60

160

253

3.5

13

PC7-4.3

50

60

160

253

4.3

14

PC7-5.0

50

60

160

253

5.0

15

PC-7,5-2.0

50

60

160

260

2,0

16

PC-7,5-2.5

50

60

160

260

2,5

17

PC-7,5-3.0

50

60

160

260

3.0

18

PC-7,5-3.5

50

60

160

260

3,5

19

PC-7,5-4.3

50

60

160

260

4.3

20

PC-7,5-5.0

50

60

160

260

5.0

21

PC-8-2.0

50

60

160

266

2,0

22

PC-8-2.5

50

60

160

266

2,5

23

PC-8-3.0

50

60

160

266

3.0

24

PC-8-3.5

50

60

160

266

3,5

25

PC-8-4.3

50

60

160

266

4.3

26

PC-8-5.0

50

60

160

266

5.0

27

PC-8,5-2.0

50

60

160

273

2,0

28

PC-8,5-2.5

50

60

160

273

2,5

29

PC-8,5-3.0

50

60

160

273

3.0

30

PC-8,5-4.3

50

60

160

273

4.3

31

PC-8,5-2.0

50

65

190

300

2,0

32

PC-8,5-2.5

50

65

190

300

2,5

33

PC-8,5-3.0

50

65

190

300

3.0

34

PC-8,5-3.5

50

65

190

300

3,5

35

PC-8,5-4.3

50

65

190

300

4.3

36

PC-8,5-5.0

50

65

190

300

5.0

37

PC-9-2.0

50

65

190

310

2.0

38

PC-9-2.5

50

65

190

310

2.5

39

PC-9-3.5

50

65

190

310

3.5

40

PC-9-4.3

50

65

190

310

4.3

41

PC-9-5.0

50

65

190

310

5.0

42

PC-10-3.5

50

65

190

323

3,5

43

PC-10-4.3

50

65

190

323

4.3

44

PC-10-5.0

50

65

190

323

5.0

45

PC-12-3.5

50

65

190

350

3.5

46

PC-12-4.3

50

65

190

350

4.3

47

PC-12-5.4

50

65

190

350

5.4

48

PC-12-7.2

50

65

190

350

7.2

49

PC-12-9.0

50

65

190

350

9.0

50

PC-12-10.0

50

65

190

350

10.0

51

PC-14-6.5

50

70

190

377

6,5

52

PC-14-8.5

50

70

190

377

8,5

53

PC-14-9.2

50

70

190

377

9.2

54

PC-14-11

50

70

190

377

11

55

PC-14-13

50

70

190

377

13

56

PC-14-7.2

60

80

230

417

7.2

57

PC-14-9.2

60

80

230

417

9.2

58

PC-14-11

60

80

230

417

11

59

PC-14-13

60

80

230

417

13

60

PC-16-9.2

50

70

190

403

9,2

61

PC-16-11

50

70

190

403

11

62

PC-16-13

50

70

190

403

13

63

PC-18-9.2

50

70

190

430

9,2

64

PC-18-11

50

70

190

430

11

65

PC-18-12

50

70

190

430

12

66

PC-18-13

50

70

190

456

13

67

PC-20-9.2

50

70

190

456

9.2

68

PC-20-11

50

70

190

456

11

69

PC-20-13

50

70

190

456

13

70

PC-20-14

50

70

190

456

14

71

PC-22-9.2

50

80

190

483

9.2

72

PC-22-11

50

80

190

483

12

73

PC-22-13

50

80

190

483

13

74

PC-22-14

50

80

190

483

14

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CÁC CHỦNG LOẠI

CỘT ĐIỆN BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC THEO TCVN 5847-1994

 

 

Stt

 

 

Loại cột

(Ký hiệu cột)

Chiều dài cột (m)

Đường kính ngoài ngọn cột (mm)

Đường kính ngoài đáy cột (mm)

Chiều dầy bê tông ngọn cột (mm)

Chiều dầy bê tông đáy cột (mm

Lực kéo đầu cột (Kg)

1

LT6,5A

6,5

160

246

50

60

250

2

LT6,5B

6,5

160

246

50

60

320

3

LT6,5C

6,5

160

246

50

60

380

4

LT 7A

7

160

253

50

60

250

5

LT 7B

7

160

253

50

60

320

6

LT 7C

7

160

253

50

60

380

7

LT 7,5A

7,5

160

260

50

60

250

8

LT 7,5B

7,5

160

260

50

60

320

9

LT 7,5C

7,5

160

260

50

60

380

10

LT 8A

8

160

266

50

60

250

11

LT 8B

8

160

266

50

60

320

12

LT 8C

8

160

266

50

60

380

13

LT 8,5A

8,5

160

273

50

60

250

14

LT 8,5B

8,5

160

273

50

60

320

15

LT 8,5C

8,5

160

273

50

60

380

16

LT 8,5A

8,5

190

300

50

65

320

17

LT 8,5B

8,5

190

300

50

65

420

18

LT 8,5C

8,5

190

300

50

65

520

19

LT 9A

9

190

310

50

65

320

20

LT 9B

9

190

310

50

65

420

21

LT 9C

9

190

310

50

65

520

22

LT 10A

10

190

323

50

65

320

23

LT 10B

10

190

323

50

65

420

24

LT 10C

10

190

323

50

65

520

25

LT 10D

10

190

323

50

65

680

26

LT 12A

12

190

350

50

65

540

27

LT 12B

12

190

350

50

65

720

28

LT 12C

12

190

350

50

65

900

29

LT 12D

12

190

350

50

65

1100

30

LT14A (thân liền)

14

190

377

50

70

650

31

LT14B(thân liền)

14

190

377

50

70

850

32

LT14C(thân liền)

14

190

377

50

70

1100

33

LT14D(thân liền)

14

190

377

50

70

1300

34

LT14A(G4A+10A)

14

190

377

50

70

650

35

LT14B(G4B+N10B)

14

190

377

50

70

850

36

LT14C(G4C+N10C)

14

190

377

50

70

1100

37

LT14D(G4D+N10D)

14

190

377

50

70

1300

38

LT14A(G6A+N8A)

14

        190

403

50

70

650

39

LT14B(G6B+N8B)

14

217

403

50

70

850

40

LT14C(G6C+N8C)

14

217

403

50

70

1100

41

LT14D(G6D+N8D)

14

217

403

50

70

1300

42

LT16B(G6B+N10B)

16

190

403

50

70

920

43

LT16C(G6C+N10C)

16

190

403

50

70

1100

44

LT16D(G6D+N10D)

16

190

403

50

70

1300

45

LT18B(G8B+N10B)

18

190

430

50

70

920

46

LT18C(G8C+N10C)

18

190

430

50

70

1100

47

LT18D(G8D+N10D)

18

190

430

50

70

1300

48

LT 20B(G10B+N10B)

20

190

456

50

70

920

49

LT20C(G10C+N10C)

20

190

456

50

70

1100

50

LT20D(G10D+N10D)

20

190

456

50

70

1300